Thể thao trong tiếng Trung (2020) – Bộ hướng dẫn hoàn chỉnh

Hướng dẫn của bạn về 32 môn thể thao trong tiếng Trung (2020)

Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu với bạn 32 môn thể thao trong tiếng Trung được nói như thế nào để bạn có thể nâng cao vốn từ vựng của mình nhé.

Sports in Chinese
Thể thao

Tất nhiên là, từ quan trọng nhất trong tất cả đó là THỂ THAO, hãy xem nó ngay dưới đây được viết như thế nào trong tiếng Trung nhé…

THỂ THAO TRONG TIẾNG TRUNG – 运动 yùn dòng

Nghĩa đen của từ này có nghĩa là chuyển động và cũng có nghĩa là tập thể dục. Một từ thể thao phổ biến khác trong tiếng Trung là 体育 tǐyù.

Cũng như một số trang blog về từ vựng khác, nhiều bộ môn thể thao xoay quanh việc học một số từ khóa chính.

HÃY NHỚ RẰNG – việc học tiếng Trung giống như bạn đang lắp ghép các khối xây dựng lại với nhau.

Khi chúng ta tìm hiểu các hình dạng trong tiếng Trung thì phát hiện ra các con số đếm đã giúp chúng ta giải mã rất nhiều các hình dạng.

Thể thao cũng không ngoại lệ. Từ “bóng” đóng vai trò bắt buộc trong việc học nhiều (nhưng tất nhiên không phải tất cả) bộ môn thể thao trong tiếng Trung. Nhiều hơn so với tiếng Anh.

Chắc chắn là như vậy rồi, tiếng Anh chỉ sử dụng từ “bóng” cho Bóng đá, Bóng chày, Bóng rổ…nhưng còn Tennis và Bóng bầu dục thì lại không có rồi. Nhưng trong tiếng Trung thì nó sử dụng chung 1 từ chính.

Điều này làm cho ta dễ thở hơn rất nhiều khi học từ vựng các môn thể thao trong tiếng Trung!

Thể thao trong tiếng Trung – Từ 球’s (qiú)

Thể thao trong tiếng TrungChạy bộ

Thể thao trong tiếng TrungBơi lội

Thể thao trong tiếng TrungTrượt tuyết

Thể thao trong tiếng Trung Quyền anh

Thể thao trong tiếng Trung Đua ngựa

Thể thao trong tiếng Trung Đánh golf

Thể thao trong tiếng Trung Những môn khác

Thể thao trong tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp

Nếu bạn muốn nghe những từ vựng trong tiếng Trung bởi người bản xứ, hãy xem video của chúng với sự giúp đỡ của giáo viên Jacqueline.

Những bộ môn thể thao trong tiếng Trung

Thể thao trong tiếng Trung – Từ 球’s (qiú)

Okay, từ chính mà chúng tôi đang nói đến là, bóng – trong tiếng Trung là 球 qiú.

Bằng cách học này, chúng tôi mở khóa một lượng lớn từ vựng thể thao trong tiếng Trung.

球 qiú là một từ tiếng Trung phổ biến mà bạn sẽ thấy ở các từ khác như là:

  • Trái đất (hành tinh) – 地球 dì qiú
  • Người hâm mộ – 球迷 qiú mí
  • Trận đấu – 球赛 qiú sài

Chúng ta hãy xem một số từ thể thao trong tiếng Trung bao gồm từ 球 (qiú) nhé.

Bạn có thể đoán được từ nào trước khi nhìn không?

Lưu ý là trong tiếng Anh, chỉ có 3 trong số 9 môn thể thao nằm trong danh sách trên có chữ BÓNG thôi.

Tuy nhiên, trong tiếng Trung, ví dụ như cầu lông, chúng ta không sử dụng bóng để chơi, nhưng nó vẫn bao gồm từ 球 (qiú).

Đây là một trong những lý do tại sao TIẾNG TRUNG SIÊU HẤP DẪN ĐỂ BẠN HỌC NÓ.

Hãy chọn một vài từ khóa mới, và bạn sẽ nhớ được chúng sớm thôi.

Chúng ta hãy khám phá một vài câu nói với những môn thể thao sau nhé:

Bóng bàn trong tiếng Trung

BÓNG BÀN là môn thể thao phổ biến nhất ở Trung Quốc.

乒乓球是中国最受欢迎的运动
Pīngpāng qiú shì zhōngguó zuì shòu huānyíng de yùndòng

Note how pīng pāng qiú is quite easy to remember because when you put pīng and pāng together they almost make a table that the game is played on… 乒乓. It’s quite visual and this makes it easier to remember.

Bóng rổ trong tiếng Trung

Người Trung Quốc thích xem BÓNG RỔ của nước Mỹ (NBA).

中国人喜欢看美国(NBA)的篮球
Zhōngguó rén xǐhuān kàn měiguó (NBA) de lánqiú

Học tiếng Trung trên YouTube (2020-21) Thumbnail

Học tiếng Trung trên YouTube (2020-21)

Học tiếng Trung trên YouTube – Bộ Hướng dẫn cơ bản Bạn muốn học tiếng Trung trên Youtube đúng không nào?! YouTube có thể là một công cụ vô cùng mạnh mẽ để học tiếng Trung online. Tuy nhiên, đôi…

Bóng chày trong tiếng Trung

PHẦN LỚN NGƯỜI TRUNG QUỐC CHƯA BAO GIỜ NGHE QUA BÓNG CHÀY.

大多数中国人从未听说过板球
Dà duōshù zhōngguó rén cóng wèi tīng shuōguò bǎn qiú

Đó là sự thật, ở Trung Quốc, bóng chuyền phổ biến hơn nhiều so với bóng chày. Trên thực tế, bóng chày là một môn thể thao có rất nhiều người đam mê trên khắp châu Á.

Nếu bạn muốn trải nghiệm trấn đấu bóng chày ở Trung Quốc, thì tốt hơn hết là bạn nên đến Ấn Đô, Sri Lanka hoặc Bangladesh nơi mà hầu như ai cũng biết Bóng chày là gì!

Bóng đá trong tiếng Trung

NHIỀU FAN BÓNG ĐÁ TRUNG QUỐC THÍCH MUA NHỮNG CHIẾC ÁO THUN CỦA ĐỘI NƯỚC NGOÀI.

许多中国足球迷喜欢购买外国足球衬衫
Xǔduō zhōngguó zúqiú mí xǐhuān gòumǎi wàiguó zúqiú chènshān

Lưu ý trong câu trên là,có bao gồm từ “fan” mà chúng tôi đã đề cập với bạn trước đó.

Tại sao chúng tôi không viết zúqiú qiú mí mà chỉ có zúqiú mí ?

Bởi vì người Trung Quốc không thích sự lặp lại, cho nên chúng tôi đã bỏ từ qiú thứ hai đi để cho câu nói được thuận miệng hơn. Điều này xảy ra khá thường xuyên trong câu tiếng Trung.

Chẳng hạn như từ “nhưng” là “但是 (dàn shì)” nhưng thi thoảng bạn sẽ thấy trong tiếng Trung được viết ngắn gọn lại chỉ còn từ ” 但 (dàn)” thôi.

Bạn muốn khám phá thêm về môn Bóng đá ở Trung Quốc? Hãy xem video của chúng tôi dưới đây để có thể nhiều từ vựng chính và mong đợi những gì khi đến xem trận đấu bóng đá ở Trung Quốc nhé.

Thể thao trong tiếng Trung – Chạy bộ

Running in Chinese
Chạy bộ

Chắc chắn một điều là, chạy bộ không hề liên quan gì tới trái banh, cho nên ở đây không gì ngạc nhiên khi từ này không có chữ qiú.

Chạy bộ trong tiếng Trung = 跑步 pǎobù

Học một vài câu nói với bộ môn này thôi nào!

NGÀY HÔM QUA, TÔI ĐÃ CHẠY BỘ 10KM

昨天我了十公里
Zuótiān wǒ pǎole shí gōnglǐ

TÔI THÍCH CHẠY BỘ 3 LẦN MỘT TUẦN

我喜欢一个星期三遍
Wǒ xǐhuān yīgè xīngqí pǎo sān biàn

Thể thao trong tiếng Trung – Bơi lội

Sports in Chinese - Swimming
Bơi lội

Thêm một bộ môn thể thao Olympic khác chắc chắn không hề liên quan đến một quả banh nào ở đây.

Bơi lội trong tiếng Trung = 游泳 yóu yǒng

Nghĩa đen của từ này là bơi du lịch.

Thật ngạc nhiên khi 2 ký tự đầu tiên xuất hiện trong từ này là du lịch (lǚ yóu 旅游)!

ANH ẤY KHÔNG THỂ BƠI!

他不会游泳
Tā bù huì yóuyǒng

Thể thao trong tiếng Trung – Trượt tuyết

Skiing in Chinese
Trượt tuyết

Bạn biết không, ở Trung Quốc có rất nhiều nơi tuyệt vời để trượt tuyết đó!

Tezera – học viên của chúng tôi đã đi trượt tuyết tại địa điểm Olympic Mùa Đông 2022 cùng với mẹ của mình – Lenka và những học viên LTL khác.

Trượt tuyết trong tiếng Trung = 滑雪 huáxuě

BONUS – Ván trượt tuyết trong tiếng Trung là = 滑雪板 huáxuě bǎn

Chỉ cần thêm từ 板 bǎn vào cuối câu là đã đổi từ trượt tuyết thành ván trượt tuyết rồi đó!

Thời tiết ở Trung Quốc - Bộ Hướng dẫn hoàn chỉnh Thumbnail

Thời tiết ở Trung Quốc – Bộ Hướng dẫn hoàn chỉnh

Thời tiết ở Trung Quốc – Năm 2020 nó như thế nào? Tóm tắt thời tiết ở Trung Quốc trong vòng vài trăm từ gần như là điều không thể đối với diện tích khổng lồ của Trung Quốc! 天气…

Thể thao trong tiếng Trung – Quyền anh

Quyền anh

Chúng ta chuyển qua một bộ môn khác mà sử dụng găng tay, đó chính là môn Quyền anh.

Quyền anh trong tiếng Trung = 拳击 quánjí

Theo nghĩa đen, từ này có nghĩa là nắm đấm.

Nếu dịch theo nghĩa đen nghe có vẻ hơi bạo lực nhỉ!

Trong bài viết thể thao này, có lẽ Công phu là môn dễ nhớ nhất với âm thanh tương tự:

Công Phu trong tiếng Trung là 功夫 Gōngfū

Thể thao trong tiếng Trung – Đua ngựa

Sports in Chinese - Horse Racing
Đua ngựa

Tất cả đều trên lưng của những chú ngựa.

Đua ngựa trong tiếng Trung = 赛马Sàimǎ

Đây không phải là một trong những môn phổ biến nhất ở Trung Quốc vì cờ bạc bị cấm ở đất nước này, nhưng nếu bạn đi về phía Nam đến Hồng Kông và bạn sẽ thấy hai đường đua nổi tiếng thế giới tổ chức một vài cuộc đua ngực hạng nhất mỗi tuần.

Trong suốt mùa giải, chủ nhật của chủ nhà sẽ đến trường đua Sa Điền nơi có nhiều người dân địa phương hơn, được trang bị với bút và giấy.

Tuy nhiên, hãy đến Happy Valley được tổ chức vào tối thứ 4 và bạn sẽ là một phần trong cảnh đua với những chú ngựa và người cưỡi tuyệt vời. Nhiều người nước ngoài ở Hồng Kông thích tham dự đêm đua ngựa Happy Valley vì họ sẽ được tận hưởng bầu không khí tuyệt vời và vé vào cổng rẻ.

Thể thao trong tiếng Trung – Đánh golf

Golf in Chinese

Xíiiii, Golf là một bộ môn chơi với bóng mà đúng không? Vậy sao nó lại không có chữ 球’s (qiú) ?

Golf là một ngoại lệ cho quy tắc chữ 球 ở cuối câu của mỗi bộ môn chơi cùng với bóng.

Thực tế, từ golf chỉ là một từ mượn của tiếng Anh.

Due to this, the literal translation of tall so husband makes absolutely zero sense. Do điều này, nên nghĩa đen của nó nếu dịch ra là “cao chồng”, một từ hoàn toàn vô nghĩa.

Chửi thề bằng tiếng Trung - Những từ chửi tục thông dụng bằng tiếng Quan Thoại bạn nên biết Thumbnail

Chửi thề bằng tiếng Trung – Những từ chửi tục thông dụng bằng tiếng Quan Thoại bạn nên biết

Chửi thề bằng tiếng Trung – khi đang học một ngôn ngữ, bạn sẽ không chỉ cần cách nói về thời tiết hay miêu tả quần áo của bạn phải không nào?

Những môn thể thao khác trong tiếng Trung

Hãy xem video của chúng tôi ở trên cùng của trang blog để biết nhiều hơn về những môn thể thao khác trong tiếng Trung nhé!

Chúng tôi có bỏ sót môn thể thao mà bạn yêu thích không?

Nếu có thì hãy cho chúng tôi biết trong khung bình luận để chúng tôi bổ sung thêm nha!

Thể thao trong tiếng Trung – Những câu hỏi thường gặp

Thể thao trong tiếng Trung là gì?

Nó là 运动 yùn dòng.

Nghĩa đen của từ này có nghĩa là sự chuyển động và cũng có nghĩa là tập thể dục. Một từ thể thao phổ biến khác trong tiếng Trung là 体育 tǐyù.

Bóng đá trong tiếng Trung là gì?

足球
zú qiú

Bóng bàn nói như thế nào?

乒乓球
pīng pāng qiú

Olympic trong tiếng Trung là gì?

Olympic
奥林匹克
Ào lín pǐ kè

Olympic Games
奥运
Ào yùn

Bạn nói Tennis trong tiếng Trung như thế nào

网球
wǎng qiú

Cầu lông là gì?

羽毛球
yǔ máo qiú

Môn thể thao phổ biến nhất ở Trung Quốc là gì?

Bóng bàn là môn thể thao quốc gia và phổ biến nhất ở Trung Quốc.

Muốn tìm hiểu thêm về LTL?

Nếu bạn muốn nhận được những tin tức mới nhất từ Trường Hán Ngữ LTL, tại sao không gia nhập danh sách nhận email từ chúng tôi nhỉ?

Chúng tôi sẽ gửi cho bạn rất nhiều thông tin hữu ích về việc học tiếng Trung, những ứng dụng học ngôn ngữ có ích và cập nhật về mọi thứ đang diễn ra ở các trường LTL của chúng tôi! Đăng ký bên dưới và trở thành một phần của cộng đồng đang lớn mạnh của chúng tôi nhé!

.

2 comments

Trả lời

You will get a reply from us
Your email address will not be published. Name and Email are required.

  1. Chinese Idiom Stories - 17 Ways to Sound Like a Native Speaker
    Trả lời

    […] CHECK IT OUT – Our post on Sports in Chinese […]

  2. Black Lives Matter Chinese Vocab ??‍♀️ ?‍? ??‍? ??‍♂️ We Should All Learn These
    Trả lời

    […] Sports in Chinese […]

Hãy liên hệ với chúng tôi
  • LTL Avatar Brendan
    Brendan , Bộ phận Sales

    Xin chào, mình là Brendan. Hôm nay mình có thể giúp gì cho bạn ạ?